Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt + Toán 3 - Tuần 16 - Năm học 2023-2024 - Lê Thị Phương
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt + Toán 3 - Tuần 16 - Năm học 2023-2024 - Lê Thị Phương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_tieng_viet_toan_3_tuan_16_nam_hoc_2023_2024.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt + Toán 3 - Tuần 16 - Năm học 2023-2024 - Lê Thị Phương
- Hoạt động trải nghiệm SƠ KẾT TUẦN TUẦN 15 TỰ PHỤC VỤ BẢN THÂN I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Sơ kết tuần: - HS nhớ lại những việc mình đã thực hiện được trong tuần. GV hướng dẫn HS những việc cần thực hiện trong tuần tiếp theo. - Rèn cho HS thĩi quen thực hiện nền nếp theo quy định. - Giáo dục HS yêu trường, yêu lớp. * Hoạt động trải nghiệm: - HS củng cố lại thĩi quen làm việc theo thời gian biểu. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Tivi chiếu bài. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động Tổng kết tuần. a. Sơ kết tuần 15: - Từng tổ báo cáo. - Lần lượt từng tổ trưởng, lớp trưởng - Lớp trưởng tập hợp ý kiến tình hình hoạt báo cáo tình hình tổ, lớp. động của tổ, lớp trong tuần 15. - GV nhận xét chung các hoạt động trong tuần. * Ưu điểm: Thực hiện tốt nề nếp của lớp, của trường. Vệ sinh cá nhân sạch sẽ. Cĩ nhiều bạn tiến bộ như: Nhã Thư, Minh Hồng, Gia Huân .... * Tồn tại Một số em thiếu tập trung trong giờ học, thao tác cịn chậm. b. Phương hướng tuần 16: - Tiếp tục ổn định, duy trì nền nếp quy định. - HS nghe để thực hiện kế hoạch - Tiếp tục thực hiện tốt các nội quy của nhà tuần 16. trường đề ra. - Tích cực học tập để nâng cao chất lượng. - Tiếp tục duy trì các hoạt động: thể dục, vệ sinh trường, lớp xanh, sạch, đẹp và cả ý thức nĩi lời hay, làm việc tốt .... 2. Hoạt động trải nghiệm. a. Chia sẻ cảm xúc sau trải nghiệm lần trước. - YCHS Làm việc theo cặp đơi, người kể, -HS chia sẻ. người nghe. Tự nhận xét xem mình đã làm 1
- được mọi việc đúng giờ chưa hay vẫn cịn quên và nhầm lẫn. Nghe lời khuyên của bạn xem mình nên làm gì để khắc phục. - GV Khen ngợi, đánh giá. - HS thực hiện. Kết luận: Lập thời gian biểu thì dễ mà làm - HS thực hiện. việc theo thời gian biểu thì khĩ. Ai cũng thấy khĩ, kể cả người lớn vì chúng ta hay quên, hay mải chơi, hay lười,... Nhưng chính vì thế, chúng ta cần cố gắng hằng ngày để tạo thành thĩi quen. b. Hoạt động nhĩm: - GV mời HS viết hoặc vẽ ra giấy một việc - HS ngồi theo nhĩm, tổ và lắng mình định làm vào cuối tuần này: Đĩ là việc nghe các thành viên chia sẻ về dự gì? Em cần chuẩn bị gì để làm được việc định cuối tuần của mình. Các bạn đĩ? Em sẽ làm vào thời gian nào? Em cĩ gĩp ý thêm. cần nhờ ai hỗ trợ khơng? Ví dụ: Bạn An dự định cuối tuần sẽ học cách bĩc trứng luộc. Bạn Bình dự định cuối tuần sẽ vẽ một bức - GV tổ chức HS báo cáo. tranh để tặng bố. Bạn Hồ dự định - GV nhận xét. cuối tuần sẽ nhổ tĩc bạc cho bà, 3. Cam kết hành động. - GV mời cả tổ đập tay và nĩi: Quyết tâm! Quyết tâm! Quyết tâm!. -GV khuyến khích HS thực hiện dự định cuối tuần và hẹn sẽ hỏi lại về việc này vào tuần sau. Điều chỉnh sau bài dạy TUẦN 16 Thứ hai, ngày 18 tháng 12 năm 2023 Hoạt động trải nghiệm: SINH HOẠT DƯỚI CỜ: THAM GIA TRÌNH DIỄN THỜI TRANG "VẺ ĐẸP HỌC SINH" I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT *Năng lực đặc thù. - Nghe đánh giá, nhận xét tuần qua và phương hướng tuần tới; nhận biết những ưu điểm cần phát huy và nhược điểm cần khắc phục. - HS nghe phát động phong trào học tập và rèn luyện theo tác phong chú bộ đội. * Năng lực chung. 2
- Rèn kĩ năng chú ý lắng nghe tích cực, kĩ năng trình bày, nhận xét; tự giác tham gia các hoạt động,... *Phẩm chất. Quan tâm và thể hiện được hình ảnh thân thiện, vui vẻ của bản thân. II. ĐỒ DÙNG. 1. Giáo viên: - Loa, míc, máy tính cĩ kết nối mạng Internet, video hài... - Văn nghệ: tiết mục với nội dung hát, múa vể lính cứu hỏa. 2. Học sinh: Văn nghệ II. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS - Tổ chức chào cờ. - HS thực hiện chào cờ theo hướng dẫn. - GV nhận xét trong tuần: Ưu điểm, tồn tại - HS lắng nghe trong tuần 15 - GV phát động phong trào tuần 16 - GV tổ chức cho HS nghe phát động phong - HS xem và chia sẻ cảm nhận trào học tập và rèn luyện theo tác phong chú của mình bộ đội. - Quan sát nhận xét ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY Tiếng việt ĐỌC: CÁNH CỬA NHỚ BÀ (Tiết 1+2) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù - Đọc đúng , rõ ràng văn bản thơ (Cánh cửa nhớ bà ) và hiểu nội dung bài Bước đầu biết đọc đúng ngắt nghỉ phù hợp nội dung đoạn thơ - Hiểu nội dung bài: Cảm xúc về nỗi nhớ về người bà của mình 2. Năng lực chung - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: nhận biết các nhân vật, diễn biến các sự vật trong bài thơ. Biết chia sẻ trải nghiệm,suy nghĩ, cảm xúc về tình yêu thương bạ nhỏ với ơng bà và gười thân 3. Phẩm chất - Cĩ tình cảm quý mến người thân, nỗi nhớ kỉ niệm về bà, khi bà khơng cịn; rèn kĩ năng hợp tác làm việc nhĩm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1.Giáo viên: Máy tính và powerpoint bài giảng . III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: 3
- Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động: (3’) - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? -HS quan sát, trả lời. - GV hỏi: + Em thấy những ai trong bức tranh? + Trong bức tranh cĩ hai bà cháu. + Hai bà cháu đang làm gì ở đâu? + Hai bà cháu đang cùng nhau đĩng cửa, bà cài then cửa trên cịn cháu thì cài then cửa dưới. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Hoạt động khám phá: (27’) *Hoạt động 1: Đọc bài “ Cánh cửa nhớ bà” - GV đọc mẫu tồn bài: giọng chậm, thể - Cả lớp đọc thầm. hiện sự nhớ nhung tiếc nuối . - HDHS chia đoạn: (3 đoạn) theo 3 khổ - HS lắng nghe. thơ - HS đọc nối tiếp đoạn. + Đoạn 1: Khổ thơ thứ nhất: lúc em cịn nhỏ + Đoạn 2: Khổ thứ 2 mỗi năm em lớn lên + Đoạn 3: Cịn lại. Lúc em trưởng thành - Luyện đọc từ khĩ kết hợp giải nghĩa từ: then, thấp bé, cắm cúi, ơ trời, khơn nguơi - 2-3 HS luyện đọc. - Luyện đọc tách khổ thơ: Ngày /cháu cịn/ thấp bé Cánh cửa/ cĩ hai then Cháu /chỉ cài then dưới Nhờ/ bà cài then trên - 2-3 HS đọc. - Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS luyện đọc nối tiếp từng khổ thơ TIẾT 2: (30’) 3.Trả lời câu hỏi.(15’) - HS thực hiện. - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong sgk/tr.124. - HS lần lượt đọc. - GV cho hs lần lượt trả lời từng câu hỏi: -HS trả lời. HS khác nhận xét. + Ngày cháu cịn nhỏ bà thường cài Câu 1: Ngày cháu cịn nhỏ ai thường cài then trên của cánh cửa then trên của cánh cửa? + Vì khi cháu lớn lưng bà cịng Câu 2: Vì sao khi cháu lớn bà lại là người thấp xuống nên chỉ với để cài được cài then dưới của cánh cửa? then dưới của cánh cửa. + Bức tranh 3 thể hiện nội dung Câu 3: Sắp xếp các bức tranh theo thứ tự khổ thơ 1 - bức tranh 1 thể hiện nội của khổ thơ trong bài? dung khổ thơ 2 - bức tranh 2 thể hiện nội dung khổ thơ 3 + Câu thơ nĩi lên tình cảm của 4
- Câu 4: Câu thơ nào nĩi lên tình cảm của cháu đối với bà khi về nhà mới là: cháu đối với bà khi về nhà mới? Mỗi lần tay đẩy cửa Lại nhớ bà khơn nguơi - GV HDHS trả lời từng câu. - GV hỗ trợ HS gặp khĩ khăn, lưu ý rèn cách trả lời đầy đủ câu. - Nhận xét, tuyên dương HS. 4. Luyện đọc lại. (3’) - HS lắng nghe, đọc thầm. - GV đọc diễn cảm tồn bài. Lưu ý giọng của nhân vật. - 2-3 HS đọc. - Gọi HS đọc tồn bài. - Nhận xét, khen ngợi. 5. Luyện tập theo văn bản đọc.( 9’) Bài 1: Những từ ngữ nào dưới đây chỉ hoạt động - 1-2 HS đọc. - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.124 - HS nối tiếp tìm từ chỉ hoạt động. - YC HS trả lời câu hỏi. + Những từ chỉ hoạt động: đẩy, cài, - Tuyên dương, nhận xét. về Bài 2: Tìm những từ chỉ hoạt động cĩ thể kết hợp với từ “cửa” - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.124. - 1-2 hs đọc. - HDHS thực hiện. - HS chia sẻ. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khĩ khăn. + Các từ ngữ cĩ tiếng cửa: đĩng - YC HS trả lời câu hỏi của, gõ cửa, lau cửa, mở cửa, làm - Gọi các nhĩm lên thực hiện. cửa, tháo cửa, sơn cửa, bào cửa - Nhận xét chung, tuyên dương HS. -HS trả lời 6. Hoạt động vận dụng: (3’) - Hơm nay em học bài gì? Sau bài học em thấy mình cần làm gì? -HS lắng nghe - GV nhận xét giờ học. - Dặn hs chuẩn bị bài học sau. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... BUỔI CHIỀU:Thứ hai, ngày 18 tháng 12 năm 2023 Tốn: BÀI 30. NGÀY – THÁNG (T1) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù -Nhận biết được số ngày trong tháng, ngày trong tháng thơng qua tờ lịch tháng 2. Năng lực chung 5
- -Thơng qua các hoạt động học, HS phát triển năng lực tự chủ và tự học; năng lực giao tiếp hợp tác; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực Tốn học. 3. Phẩm chất -Thơng qua các hoạt động học, BD cho HS các phẩm chất: Nhân ái, chăm chỉ II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1.Giáo viên: Máy tính và powerpoint bài giảng . III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động: (3’) *Thi quay đồng hồ - HS nêu. - GV đọc giờ, yêu cầu HS quay giờ theo yêu cầu. - HS lắng nghe. - GV cĩ thể gọi HS bên dưới lớp nêu yêu cầu. - GV tổng kết, tuyên dương đội thắng. - GV kết nối vào bài: Bài học hơm nay giúp - HS lắng nghe. các em Nhận biết được số ngày trong tháng, đọc ngày trong tháng thơng qua tờ lịch tháng. - HS ghi tên bài vào vở. GV ghi tên bài: Tiết 1. Ngày – tháng 2. Hình thành kiến thức mới: (24’) 2.1 Khám phá: - GV đưa ra các câu hỏi về ngày tháng diễn ra - HS trả lời. các sự kiện... + Lễ khai giảng diễn ra vào ngày tháng nào? - Ngày 5 tháng 9. + Ngày Nhà giáo Việt Nam là ngày nào? - Ngày 20 tháng 11 + Sinh nhật em vào ngày tháng nào? - HS tự nêu. +... - GV đưa ra tờ lịch tháng 11, giới thiệu. - HS quan sát. + Đây là tờ lịch tháng mấy? - HS trả lời câu hỏi. + Tháng mười một cĩ bao nhiêu ngày? - HS khác nhận xét, bổ sung. + Ngày đầu tiên của tháng 11 là ngày nào? Đĩ là thứ mấy? + Ngày cuối cùng của tháng 11 là ngày nào? Đĩ là thứ mấy? + Ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11 là thứ mấy trong tuần? + Lớp mình cĩ những bạn nào sinh nhất vào tháng 11? Đĩ là ngày nào? - GV khái quát kiến thức mới. - HS đọc phần khám phá. - Giới thiệu cấu trúc của một tờ lịch tháng: - 1-2 HS nhắc lại. + Tên tháng, các ngày trong tháng theo từng tuần. 2.2. Hoạt động luyện tập: 6
- Bài 1: Tìm hai con vật cĩ cùng ngày sinh - GV gọi HS đọc bài - 1 HS đọc yêu cầu. - GV cho HS làm bài cá nhân. - HS làm bài. - Tổ chức chữa bài. - HS trình bày, nhận xét chữa - Mở rộng: Yêu cầu HS kể ngày sinh các con bài. vật theo thứ tự từ sớm nhất đến muộn nhất. *Chốt: Củng cố kĩ năng đọc ngày tháng cho HS. Bài 2: - GV gọi HS đọc bài - 1 HS đọc yêu cầu. - GV cho HS làm bài vào vở - HS làm việc nhĩm đơi hỏi và - Tổ chức chữa bài, nhận xét, chốt đáp án trả lời các câu hỏi trong SGK. đúng. - Đại diện nhĩm trình bày, nhận Đáp án: xét chữa bài. a) các ngày cịn thiếu là ngày: 10, 14, 16, 20, 22, 26, 28 b) tháng 12 cĩ 31 ngày, ngày đầu tiên của tháng 12 là thứ tư, ngày cuối cùng của tháng 12 là thứ sáu *Chốt: Củng cố kĩ năng đọc, tìm hiểu tở -HS lắng nghe lịch tháng cho HS. Bài 3: - 1 HS đọc. - Gọi HS đọc yêu cầu. - HS thực hiện theo yêu cầu. - GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi. Ngồi ra, yêu cầu HS ghi lại sinh nhất của các bạn và sắp xếp theo thứ tự từ sớm nhất đến muộn nhất. - HS trình bày, chữa bài. - GV gọi trình bày, nhận xét, chữa bài. Đáp án: tháng 1 cĩ 31 ngày, Ngày tết Dương lịch 1 tháng 1 là thứ bảy, ngày 1 tháng 2 cùng năm là thứ ba *Chốt: Củng cố kĩ năng đọc, tìm hiểu tờ lịch tháng cho HS. 3. Hoạt động vận dụng trải nghiệm: (3’) - Hơm nay em học bài gì? -HS chia sẻ. - Hơm nay là ngày mấy? tháng mấy? - Nhận xét giờ học. - Chuẩn bị bài Luyện tập . ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: _________________________________________ 7
- Luyện Tốn: LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về thực hiện phép tính; tìm thành phần chưa biết và giải tốn văn. 2. Năng lực chung - Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng. 3.Phẩm chất - Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: 1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập. 2. Học sinh: Đồ dung học tập. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh 1. Hoạt động khởi động (5 phút): - Ổn định tổ chức. - Hát - Giới thiệu nội dung rèn luyện. - Lắng nghe. 2. Các hoạt động rèn luyện: a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút): - Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu - Học sinh quan sát và chọn đề bài. cầu học sinh trung bình và khá tự chọn đề bài. - Học sinh lập nhĩm. - Giáo viên chia nhĩm theo trình độ. - Nhận phiếu và làm việc. - Phát phiếu luyện tập cho các nhĩm. b. Hoạt động 2: Ơn luyện (20 phút): Bài 1. Đặt tính rồi tính: Kết quả: a) 63 - 34 b) 47 - 29 63 47 - - ................. ................ 34 29 ................. ................ 29 18 ................. ................ c) 99 - 72 d) 94 - 39 99 94 - - 72 39 8 27 55
- ................. ................ ................. ................ ................. ................ Bài 2. Viết số thích hợp vào ơ trống: Kết quả: Sè bÞ trõ 48 67 76 Sè bÞ trõ 48 67 76 Sè trõ 28 Sè trõ 28 37 44 HiƯu 40 32 HiƯu 20 40 32 Bài 3. Tính: Kết quả a) 42 + 28 - 36 = ..................... a) 42 + 28 - 36 = 70 - 36 = .............. = 34 b) 84 - 48 + 32 = ................ b) 84 - 48 + 32 = 36 + 32 = .................. = 68 Bài 4. Một cửa hàng cĩ tất cả 100 kilơgam gạo. Cửa hàng đã bán đi một số kilơgam gạo thì cịn lại 67 kilơgam gạo. Hỏi cửa hàng bán đi bao nhiêu kilơgam Giải gạo? Số gạo cửa hàng đã bán đi là: Giải 100 - 67 = 33 (kg gạo) ................................................................. Đáp số: 33 kg gạo ................................................................. .................................................... c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút): - Yêu cầu đại diện các nhĩm lên bảng - Đại diện các nhĩm sửa bài trên bảng sửa bài. lớp. - Giáo viên chốt đúng - sai. - Học sinh nhận xét, sửa bài. 3. Hoạt động nối tiếp (3 phút): - Yêu cầu học sinh tĩm tắt nội dung rèn - Học sinh phát biểu. luyện. 9
- - Nhận xét tiết học. Nhắc học sinh chuẩn bị bài. _________________________________________ Thứ ba, ngày 19 tháng 12 năm 2023 Tiết đọc thư viện: CƠ THƯƠNG DẠY ___________________________________________ Đạo đức: CƠ TÚ DẠY ________________________________________ Tiếng Việt: (T3,4) THẦY ĐỨC DẠY __________________________________________ Thứ tư, ngày 20 tháng 12 năm 2023 Tiếng anh: CƠ THƯƠNG DẠY _____________________________________________ Tốn LUYỆN TẬP I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù - Nhận biết được cấu tạo thập phân của số, phân tích số (viết dạng 42 = 40 + 2). - Đọc, viết, xếp thứ tự, so sánh được các số đến 100. - Nhận biết được số chục, số đơn vị của số cĩ hai chữ số; ước lượng được số đồ vật theo nhĩm chục. 2. Năng lực chung -Thơng qua các hoạt động học, HS phát triển năng lực tự chủ và tự học; năng lực giao tiếp hợp tác; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực Tốn học. 3. Phẩm chất - Bồi dưỡng phẩm chất nhân ái cho học sinh II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1.Giáo viên: Máy tính và powerpoint bài giảng . III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động: (3’) - GV hỏi, gọi HS trả lời, nhắc lại kiến thức. - HS trả lời. + Một tháng cĩ bao nhiêu ngày? + Những tháng nào cĩ 30 ngày? Những tháng nào cĩ 31 ngày? + Hơm nay là ngày 15 tháng 11, vậy hơm 10
- qua là ngày bao nhiêu? - GV nhận xét chung. - HS nhận xét, chữa bài. - GV kết nối vào bài: Bài học hơm nay giúp - HS lắng nghe. các em Củng cố kĩ năng đọc tìm hiểu tờ lịch - HS ghi tên bài vào vở. tháng GV ghi tên bài: Luyện tập 2.Hoạt động Luyện tập: (24’) *Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu bài. - 1 HS đọc. - YC HS làm bài cá nhân vào vở. - HS làm bài cá nhân. - Tổ chức chữa bài - GV nhận xét chung. - HS chữa bài. Chốt: Củng cố kĩ năng đọc ngày, tháng - Nhận xét. cho HS. Bài 2: - GV gọi HS đọc bài - 1 HS đọc yêu cầu. - GV cho HS làm bài . - HS làm trả lời các câu hỏi - Tổ chức chữa bài, nhận xét, chốt đáp án trong SGK. đúng. - 1-2 HS trình bày, nhận xét Đáp án: a) các ngày cịn thiếu là ngày 19, 23, chữa bài. 24 c) Tháng 2 cĩ 28 ngày, ngày Thầy thuốc Việt Nam 27 tháng 2 là Chủ nhật Chốt: Củng cố kĩ năng đọc, tìm hiểu tờ lịch tháng cho HS. Bài 3: - Gọi HS đọc yêu cầu. - 1 HS đọc. - GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi. Ngồi - HS thực hiện theo yêu cầu. ra, yêu cầu các HS ghi lại sinh nhật của các bạn trong lớp, sắp xếp theo thứ tự từ sớm nhất đến muộn nhất. - GV gọi trình bày, nhận xét, chữa bài. - HS trình bày, chữa bài. Đáp án: tháng 3 cĩ 31 ngày, ngày thứ Hai đầu tiên của tháng 3 là ngày 7, ngày Quốc tế Phụ nữ 8 tháng 3 là thứ ba Chốt: Củng cố kĩ năng đọc, tìm hiểu tờ lịch tháng cho HS. Bài 4: - GV gọi HS đọc bài. - 1 HS đọc. - GV hỏi, gọi HS trả lời. - HS trả lời. - Tổ chức chữa bài, nhận xét, chốt đáp án - Nhận xét, chữa bài. đúng. - GV yêu cầu HS tìm những ngày bị che lấp. - HS nêu. Đáp án: tháng 4 cĩ 30 ngày, Nếu thứ Bảy tuần này là ngày Giải phĩng miền Nam 30 11
- tháng 4 thì thứ Bảy tuần trước là ngày 23 Chốt: Củng cố kĩ năng đọc, tìm hiểu tờ lịch tháng cho HS. 3.Hoạt động vận dụng: (3’) - Hơm nay, em đã học những nội dung gì? - GV tĩm tắt nội dung chính. - Sau khi học xong bài hơm nay, em cĩ cảm nhận hay ý kiến gì khơng? - GV tiếp nhận ý kiến. - GV nhận xét, khen ngợi, động viên HS. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ______________________________________ Tiếng việt ĐỌC BÀI : THƯƠNG ƠNG I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù - Đọc đúng, rõ ràng, cĩ ngữ điệu bài Thương ơng - Hiểu được thơng điệp của VB: Tình cảm của ơng cháu Việt. 2. Năng lực chung -Thơng qua các hoạt động học, HS phát triển năng lực tự chủ và tự học; năng lực giao tiếp hợp tác; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực ngơn ngữ. 3. Phẩm chất - Yêu gia đình; cĩ trách nhiệm với người thân; sẵn sàng chia sẻ và chăm chỉ giúp đỡ người thân. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1.Giáo viên: Máy tính và powerpoint bài giảng . III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động : - GV yêu cầu Kể những việc em làm - HS thi kể khiến người thân vui - Một số HS khác bổ sung. GV giới thiệu: Bài thơ “Thương ơng” kể về tình cảm của ơng cháu bạn Việt. Ơng - HS lắng nghe của Việt bị đau chân, đi lại khĩ khăn. Việt đã quan tâm, giúp ơng bước lên được thềm nhà. Ơng rất vui sướng, cảm động vì điều đĩ,... 2. Hình thành kiến thức mới: (27’) 2.1. Khám phá: 12
- * Hoạt động 1: Hướng dẫn đọc văn bản. - HS lắng nghe. HS đọc thầm. - GV đọc mẫu tồn bài. Chú ý ngắt đúng - HS luyện cách ngắt khi đọc bài nhịp thơ, nhấn giọng đúng chỗ. thơ. -GV yêu cầu HS tìm những từ em thấy -HS luyện phát âm các tiếng khĩ ( khĩ phát âm rồi cùng bạn luyện phát âm đọc và tự sửa lỗi phát âm cho từ đĩ. ( Khập khiễng khập khà, nhấc nhau đọc trước lớp) chân, quẳng gậy. ) -HS tự tìm câu dài và thảo luận với bạn cùng bàn tìm cách ngắt nghỉ hợp lí. Ơng bị đau chân,/ Nĩ sưng/ nĩ tấy/ Đi/ phải chống gậy/ Khập khiễng/ khập khà,/ - GV HD HS chia đoạn. Bước lên thềm nhà,/ Nhấc chân/ quá khĩ.// + Bài thơ này cĩ mấy đoạn ? Bài chia 3 đoạn: + Đoạn 1: Ơng bị đau chân Cháu đỡ ơng lên. + Đoạn 2: Ơng bước lênthềm Vì nĩ thương ơng. + Đoạn 3: Đơi mắt sáng trong Khỏi ngay lập tức. + Đoạn 4: Cịn lại + GV mời 3 em đọc nối tiếp khổ thơ ( 2 - 3 HS đọc nối tiếp đoạn. Cả lớp lượt) theo dõi, nhận xét. + GV HD tìm hiểu nghĩa của các từ được -HS tìm hiểu nghĩa một số từ. chú giải trong sgk và một số từ khác do HS tự tìm thơng quan hình ảnh, hành động hoặc đặt câu. KL: Các em cần biết đọc đúng ngữ điệu bài thơ. Hoạt động 2. Luyện đọc -HS nghe. - GV hướng dẫn HS cách đọc bài văn +Từng HS đọc nối tiếp 3 đoạn. + GV yêu cầu học sinh đọc nối tiếp HS gĩp ý cho nhau. + GV giúp đỡ HS gặp khĩ khăn khi đọc bài, tuyên dương HS đọc tiến bộ. KL: Các em cần biết đọc đúng ngữ điệu bài thơ. *TIẾT: 2 (30’) 3. Hoạt động luyện tập: 15’) 13
- *Hoạt động 3. Trả lời câu hỏi . -GV nêu câu hỏi 1. Câu 1. Ơng của Việt bị làm sao? - GV hướng dẫn HS xem lại đoạn 1 và 2 - Một HS đọc to câu hỏi. Các HS để tìm câu trả lời. khác đọc thầm theo. - GV yêu cầu 2 - 3 HS trình bày kết quả. - 1-2 đọc lại khổ thơ 1 và 2 để tìm - GV và HS thống nhất câu trả lời. câu trả lời. + Ơng của Việt bị đau chân, bước lên - 2 - 3 HS trình bày kết quả thềm nhà rất khĩ khăn. - Các HS khác bổ sung -GV yêu cầu học sinh đọc câu hỏi 2. (GV gợi ý HS đọc đoạn 2 để tìm câu TL) Câu 2. Khi thấy ơng đau, Việt đã -GV chốt câu TL đúng: làm gì để giúp ơng? - Khi thấy ơng đau, Việt đã để ơng vịn vào vai mình rồi đỡ ơng đứng lên. -GV yêu cầu học sinh đọc câu hỏi 3. Câu 3. Theo ơng, vì sao Việt tuy - GV cho HS thảo luận với các yêu cầu: bé mà khỏe? + Đọc lại đoạn cuối. - HS đọc khổ thơ thứ 3. + Chọn phương án và trao đổi về lí do + Từng em đọc khổ thơ thứ hai, chọn. (Cĩ thể dùng phương pháp loại trừ) nêu ý kiến của mình, cả nhĩm gĩp - GV gọi đại diện nhĩm trả lời. ý. - GV và HS chốt đáp án. - 2 – 3 HS trả lời câu hỏi. - Theo ơng, Việt tuy bé mà khỏe vì thương - Theo ơng, Việt tuy bé mà khỏe vì ơng. thương ơng. KL: Các em cần hiểu được nội dung chính của văn bản: Việt quan tâm và chăm sĩc ơng. *Hoạt động 4. Luyện đọc lại. (3’) -GV đọc mẫu lần 2 -HS đọc thầm theo. -GV tổ chức đọc -HS đọc chọn bạn đọc hay nhất. -GV tổ chức thi đọc. -Cá nhân thi đọc hay trước lớp. *Thi học thuộc lịng khổ thơ yêu thích KL: Các em cần đọc bài đúng, trơi chảy, cĩ ngữ điệu. Hoạt động 5. Luyện tập theo văn bản đọc. (9’) - GV yêu cầu HS đọc thầm lại khổ 1, 2 và Câu 1. Đọc những câu thơ thể trả lời. hiện lời khen của ơng dành cho Việt. - GV nhận xét, chốt đáp án. - HS đọc thầm. + Từ ngữ: lon ton, âu yếm, nhanh nhảu - HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ - GV yêu cầu HS đọc thầm lại khổ 4 và sung. trả lời. - GV nhận xét, chốt đáp án. Câu 2. Đọc những câu thơ thể 14
- + Những câu thơ thể hiện lời khen của hiện lời khen của ơng dành cho ơng dành cho Việt: Việt. Hoan hơ thằng bé - HS đọc thầm. Bé thế mà khỏe - HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ Vì nĩ thương ơng sung. 3.Hoạt động vận dụng: (4’) -GV tổng kết chung nội dung tiết học: - Sau khi học xong bài hơm nay, em cĩ cảm nhận hay ý kiến gì khơng? - GV tiếp nhận ý kiến. - GV nhận xét, khen ngợi, động viên HS. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: _______________________________________ Thứ năm, ngày 19 tháng 12 năm 2023 Tốn BÀI 31 . THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM XEM ĐỒNG HỒ, XEM LỊCH (Tiết 1) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù - Nhận biết được số ngày trong tháng, ngày trong tháng thơng qua tờ lịch tháng 2. Năng lực chung - Thơng qua các hoạt động học, HS phát triển năng lực tự chủ và tự học; năng lực giao tiếp hợp tác; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực Tốn học. 3. Phẩm chất - Chăm chỉ học và thực hành bài học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1.Giáo viên: Máy tính và powerpoint bài giảng . III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động: (3’) - HS hát - GV cho HS hát - GV kết nối vào bài: Bài học hơm nay giúp - HS lắng nghe. các em Thực hành đọc giờ trên đồng hồ khi kim dài (kim phút) chỉ số 12, số 3, số 6. Thực hành sắp xếp thời gian biểu học tập và sinh hoạt của cá nhân. GV ghi tên bài: Thực hành và trải nghiệm xem đồng hồ - HS ghi tên bài vào vở. 2. Hoạt động Luyện tập: (24’) Bài 1: 15
- - Gọi HS đọc yêu cầu. - 1 HS đọc. - GV yêu cầu HS sử dụng mơ hình quay kim - HS thực hành quay kim đồng hồ. đồng hồ hiển thị thời gian theo yêu cầu cho trước. - Khi đồng hồ chỉ 2 giờ, GV cĩ thể hỏi - HS trả lời. thêm: + Nếu ta quay kim phút từ 2 giờ đến 2 giờ 15 phút là bao nhiêu phút? -HS quay + Từ 2 giờ đến 2 giờ 15 phút là bao nhiêu phút? Chốt: Củng cố kĩ năng bài đọc giờ trên -HS lắng nghe đồng hồ. Bài 2: - HS đọc yêu cầu. - Gọi HS đọc yêu cầu. - HS quan sát. - GV chiếu TKB trên slide. - HS đọc thời khĩa biểu, trả lời. - Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi. - HS trình bày, nhận xét, bổ sung. - GV hỏi thêm TKB các ngày khác trong tuần. -HS lắng nghe - Chữa bài. Chốt: Giúp HS đọc, tìm hiểu thời gian trên thời khố biểu của lớp. Bài 3: - 1 HS đọc. - Gọi HS đọc yêu cầu. - HS quay. - GV yêu cầu HS quay đồng hồ chỉ giờ như hình vẽ. - HS đọc giờ, chốt đáp án. - Yêu cầu HS đọc giờ. - GV chốt đáp án - 2-3 HS chia sẻ. A. 2 giờ 15 phút B. 6 giờ 15 phút C. 11 giờ 15 phút D. 12 giờ 15 phút -HS lắng nghe - Liên hệ: Em thường làm gì vào thời gian này? Chốt: Củng cố kĩ năng đọc giờ trên đồng hố khi kim dài (kim phút) chỉ số 3, số 6. Bài 4: - 1 HS đọc. - Gọi HS đọc yêu cầu. - HS quan sát, - GV ấn slide hiện hình ảnh. Yêu cầu HS - HS trình bày, các HS khác nhận quan sát để làm bài. xét, bổ sung. - GV tổ chức cho HS báo cáo - Nhận xét, chữa bài. Đáp án a) Vào ngày nghỉ cuối tuần, Nam làm gì lúc mấy giờ? - Nam chơi đồ chơi lúc 10 giờ 30 phút sáng. 16
- - Nam đi xe đạp lúc 4 giờ 30 phút chiều. - Nam học bài lúc 7 giờ 30 phút tối. - Nam ăn cơm lúc 11 giờ 30 phút trưa. - Nam lặt rau lúc 5 giờ 30 phút chiều. - Nam ngủ lúc 9 giờ 30 phút tối. b) tự liên hệ bản thân Chốt: Củng cố kĩ năng đọc giờ và mơ tả hoạt động trong tranh. Bài 5: - 1 HS đọc. - Gọi HS đọc yêu cầu. - HS quan sát. - GV chiếu hình ảnh, yêu cầu HS quan sát, nhận xét. - HS làm bài. - GV hướng dẫn HS quan sát bối cảnh được - HS nêu, lớp nhận xét, chữa bài. thể hiện trong tranh, đồng hồ thể hiện thời gian đến lớp của mỗi bạn để đưa ra lập luận xem bạn nào đến đúng giờ, bạn nào đến muộn. - Chữa bài. Đáp án: Bạn nữ đi học lúc 14 giờ 15 phút đi -HS lắng nghe học muộn Chốt: Củng cố kĩ năng đọc giờ trên đồng hồ điện tử. 3.Hoạt động vận dụng: (3’) - Hơm nay, em đã học những nội dung gì? - GV tĩm tắt nội dung chính. - Sau khi học xong bài hơm nay, em cĩ cảm nhận hay ý kiến gì khơng? - GV tiếp nhận ý kiến. - GV nhận xét, khen ngợi, động viên HS. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: __________________________________________ Hoạt động trải nghiệm : CƠ HIỀN DẠY ___________________________________________ Tiếng Việt: VIẾT BÀI : THƯƠNG ƠNG (nghe-viết) (Tiết 3) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù - Nghe – viết đúng chính tả đoạn1 của bài Thương ơng trình bày đúng khổ thơ, biết viết hoa chữ đầu tên bài thơ và đầu các dịng thơ - Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt ch/tr ; ac/at 2. Năng lực chung 17
- - Rèn thĩi quen viết chữ chuẩn mẫu, sạch sẽ. - Biết vận dụng những kiến thức đã học vào trong việc ghi chép học tập hàng ngày. 3. Phẩm chất: - Cĩ tinh thần hợp tác làm việc nhĩm, biết yêu quý ơng của mình II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1.Giáo viên: Máy tính và powerpoint bài giảng . III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Khởi động: - GV cho hs hát -HS hát. - GV kết nối vào bài: Bài học hơm -Nghe-nghi bài nay giúp các em viết đúng một đoạn trang bài: “Thương ơng” GV ghi tên bài: 2. Hình thành kiến thức mới: (24’) *Hoạt động 1: Nghe – viết chính tả. - HS theo dõi. - GV nêu yêu cầu nghe – viết. - HS lắng nghe. - GV đọc đoạn chính tả cần nghe - 2-3 HS đọc. viết. - 2-3 HS chia sẻ. - Gọi HS đọc lại đoạn chính tả. - GV hỏi: + Đoạn thơ cĩ những chữ nào viết hoa? - HS luyện viết + Đoạn thơ cĩ chữ nào dễ viết sai? - HS nghe viết vào vở ơ li. - HDHS thực hành viết từ dễ viết sai - HS sốt và kiểm tra. - GV đọc cho HS nghe viết. - YC HS sốt lỗi chính tả. - Nhận xét, đánh giá bài HS. - 1-2 HS đọc. * Hoạt động 2: Bài tập chính tả. - HS làm bài cá nhân, sau đĩ chia sẻ - * Hoạt động 2: Bài tập chính tả. bài - Gọi HS đọc YC bài 2, 3. Đáp án - HDHS tự hồn thiện bài vào vở a/ Điền Tr hay Ch: Lần đầu tiên học chữ Bé tung tăng khắp nhà Chữ gì như quả trứng gà Trống choai nhanh nhảu đáp là O O b/ Điền các tiếng phù hợp là:múa hát, quét rác,rửa bát, cơ bác, ca nhạc, phát quà - HS chia sẻ. 18
- - HS lắng nghe. 3. .Hoạt động vận dụng: (3’) - Hơm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ____________________________________ Tiếng việt LUYỆN TẬP : TỪ CHỈ SỰ VẬT, HOẠT ĐỘNG CÂU NÊU HOẠT ĐỘNG I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù - Tìm được các từ ngữ chỉ tình cảm bạn bè (BT1) - Chọn từ trong ngoặc đơn thay cho ơ vuơng để hồn thành đoạn văn (BT2) - Nối câu với ý tương ứng và điền dấu câu thích hợp (BT3 2. Năng lực chung: - Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giao tiếp, hợp tác nhĩm. - Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày. 3. Phẩm chất - Yêu gia đình; cĩ trách nhiệm với người thân; sẵn sàng chia sẻ và chăm chỉ giúp đỡ người thân. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1.Giáo viên: Máy tính và powerpoint bài giảng . III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Khởi động: (3’) - GV cho hs hát. - HS hát 2. Hoạt động khám phá: (24’) * Hoạt động 1: Tìm từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động. Bài 1: - GV gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - YC HS quan sát tranh, nêu: + Tên các đồ vật. - 3-4 HS nêu. + Tên đồ vật: nồi chảo, rổ ,rau, quạt điện, tơvít, bình tưới, chổi, + Các hoạt động. đồ chơi trẻ em + Các hoạt động: sào sau, nhặt rau, sửa quạt, tưới nước, quét nhà, xếp- chơi đồ chơi. 19
- - GV hỗ trợ HS gặp khĩ khăn. - HS thực hiện làm bài cá nhân. - GV chữa bài, nhận xét. - HS kiểm tra bài. - Nhận xét, tuyên dương HS. * Hoạt động 2: Quan sát tranh trả lời câu hỏi. Bài 2: - Gọi HS đọc YC. - 1-2 HS đọc. - Bài YC làm gì? - 1-2 HS trả lời. - Gọi HS đọc đoạn thơ - 3-4 HS đọc. - GV tổ chức HS tìm các từ ngữ chỉ hoạt động cĩ trong đọan thơ - YC HS làm bài 4 vào vở - HS làm bài. - Nhận xét, khen ngợi HS. - HS chia sẻ câu trả lời: may, thêu, chạy, nối, sửa. Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài 3. - HS đọc. - HDHS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: - HS quan sát tranh và trả lời câu + Ơng đang làm gì? Trước mặt ơng và bạn hỏi : cĩ gì? + Ơng đang chơi cờ với bạn + Bà đang làm gì? Bà đang ngồi ở đâu? + Bà đang xem ti vi + Bố ,mẹ đang làm gì? Bố cầm khăn lau là + Mẹ và bố đang lau dọn vệ sinh gì? Sao bố đeo găng tay? mẹ đang đứng ở nhà cửa đâu? + Bạn nhỏ đang làm gì? Đang ngồi đâu? + Bạn nhỏ đang viết bài Trước mặt cĩ gi? - HS chia sẻ. - Nhận xét, tuyên dương HS. 3.Hoạt động vận dụng: (3’) - Hơm nay em học bài gì? -HS nêu. - GV nhận xét giờ học. - Chuẩn bị bài mới. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: .. _________________________________________________ BUỔI CHIỀU:Thứ năm, ngày 21 tháng 12 năm 2023 Tốn BÀI 31 . THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM XEM ĐỒNG HỒ, XEM LỊCH (T2) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù -Nhận biết được số ngày trong tháng, ngày trong tháng thơng qua tờ lịch tháng 2. Năng lực chung 20

